CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 191 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 DTND_006 Công bố mở luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Đường thủy nội địa
47 HDXD-13 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C Hoạt động Xây dựng
48 NL_006 Cấp Giấy phép xe tập lái Quản Lý Người Lái
49 PT_006 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng có thời hạn Quản Lý Phương Tiện
50 DTNDM-07 Công bố hoạt động bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
51 DTND_007 Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương Đường thủy nội địa
52 HDXD-15 Thẩm định và điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Hoạt động Xây dựng
53 NL_007 Cấp lại Giấy phép xe tập lái Quản Lý Người Lái
54 PT_007 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Quản Lý Phương Tiện
55 VT_007 Đăng ký khai thác tuyến Quản Lý Vận Tải
56 QLDS_0008 Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt Đường sắt
57 DTND_008 Cho ý kiến trong giai đoạn lập dự án đầu tư xây dựng công trình bảo đảm an ninh, quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương Đường thủy nội địa
58 NL_008 Cấp mới Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Quản Lý Người Lái
59 PT_008 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Quản Lý Phương Tiện
60 QLVT-05 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vận tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng; kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công-ten-nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô tải kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Quản Lý Vận Tải