CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 30 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 NCC_0016 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an Người có công
17 NCC_0017 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Người có công
18 NCC_0019 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
19 NCC_0020 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
20 NCC_0021 Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày Người có công
21 NCC_0022 Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên Người có công
22 NCC_0024 Hưởng lại chế độ ưu đãi Người có công
23 NCC_0025 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
24 NCC_0026 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” Người có công
25 NCC_0030 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Người có công
26 NCC_0039 Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an Người có công
27 NCC_0036 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
28 NCC_0035 Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng Người có công
29 NCC_0037 Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
30 NCC_0038 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. Người có công