CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

Tìm kiếm nâng cao


Tìm thấy 296 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 2.000181.000.00.00.H38 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Cấp Quận/Huyện Công thương
2 1.004583.000.00.00.H38 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (gồm trường hợp đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất hoặc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hoặc đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất). Cấp Quận/Huyện Đất đai
3 1.004439.000.00.00.H38 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
4 1.004088.000.00.00.H38 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Cấp Quận/Huyện Giao thông vận tải
5 1.000893.000.00.00.H38 Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Cấp Quận/Huyện Tư pháp
6 2.000497.000.00.00.H38 Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Tư pháp
7 2.000547.000.00.00.H38 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Cấp Quận/Huyện Tư pháp
8 2.000554.000.00.00.H38 Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Cấp Quận/Huyện Tư pháp
9 2.000748.000.00.00.H38 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Cấp Quận/Huyện Tư pháp
10 2.000756.000.00.00.H38 Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Tư pháp
11 2.000815.000.00.00.H38 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Cấp Quận/Huyện Tư pháp
12 2.000843.000.00.00.H38 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Cấp Quận/Huyện Tư pháp
13 2.002189.000.00.00.H38 Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Cấp Quận/Huyện Tư pháp
14 1.001669.000.00.00.H38 Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Cấp Quận/Huyện Tư pháp
15 1.001612.000.00.00.H38 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Cấp Quận/Huyện Kế hoạch & đầu tư