CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 99 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003554.000.00.00.H38 Hòa giải tranh chấp đất đai (cấp xã) Đất đai
2 1.004088.000.00.00.H38 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa (Cấp xã) Giao thông vận tải
3 2.000635.000.00.00.H38 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Tư pháp
4 2.002228.000.00.00.H38 Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác Kế hoạch & đầu tư
5 1.010833.000.00.00.H38 Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công Lao động thương binh & xã hội
6 1.010941.000.00.00.H38 Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện Lao động thương binh & xã hội
7 2.000751.000.00.00.H38 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Lao động thương binh & xã hội
8 1.008004.000.00.00.H38 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
9 1.010092.000.00.00.H38 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
10 2.000509.000.00.00.H38 Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng Nội vụ
11 1.006344.000.00.00.H38 Thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Tài chính
12 1.010736.000.00.00.H38 Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường Tài nguyên & môi trường
13 1.000954.000.00.00.H38 Thủ tục xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa hàng năm Văn hóa, thể thao và du lịch
14 1.003622.000.00.00.H38 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã Văn hóa, thể thao và du lịch
15 1.001193.000.00.00.H38 Thủ tục đăng ký khai sinh Tư pháp