CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG

Tìm kiếm nâng cao


Tìm thấy 48 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực
1 1.001622.000.00.00.H38 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
2 1.003702.000.00.00.H38 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
3 2.002483.000.00.00.H38 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
4 2.002482.000.00.00.H38 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
5 1.004444.000.00.00.H38 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
6 1.001622.000.00.00.H38 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
7 1.004475.000.00.00.H38 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
8 GDH_46 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
9 2.001809.000.00.00.H38 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
10 2.001818.000.00.00.H38 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
11 1.004545.000.00.00.H38 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
12 2.001839.000.00.00.H38 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
13 2.001837.000.00.00.H38 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
14 2.001824.000.00.00.H38 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo
15 1.001714.000.00.00.H38 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục Cấp Quận/Huyện Giáo dục & Đào tạo