CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 23 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.002096.000.00.00.H38 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công thương
2 2.000633.000.00.00.H38 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Công thương
3 2.000629.000.00.00.H38 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Công thương
4 1.001279.000.00.00.H38 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Công thương
5 2.000620.000.00.00.H38 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Công thương
6 2.000615.000.00.00.H38 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Công thương
7 2.001240.000.00.00.H38 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Công thương
8 2.001283.000.00.00.H38 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Công thương
9 2.001270.000.00.00.H38 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Công thương
10 2.001261.000.00.00.H38 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Công thương
11 2.000633.000.00.00.H38, Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh Công thương
12 2.000181.000.00.00.H38 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
13 2.000181.000.00.00.H38 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
14 2.000162.000.00.00.H38 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
15 2.000150.000.00.00.H38 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương