CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 375 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001120.000.00.00.H38 Thủ tục xét tặng Giấy khen Gia đình văn hóa Văn hóa, thể thao và du lịch
2 2.000150.000.00.00.H38 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
3 2.001261.000.00.00.H38 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Công thương
4 2.002096.000.00.00.H38 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Công thương
5 1.004583.000.00.00.H38 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đất đai
6 1.000894.000.00.00.H38 Thủ tục đăng ký kết hôn Tư pháp
7 1.001193.000.00.00.H38 Thủ tục đăng ký khai sinh Tư pháp
8 2.000635.000.00.00.H38 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Tư pháp
9 2.000843.000.00.00.H38 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận Tư pháp
10 2.001457.000.00.00.H38 Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật Tư pháp
11 2.000815.000.00.00.H38 Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận Tư pháp
12 2.001035.000.00.00.H38 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở Tư pháp
13 1.004979.000.00.00.H38 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Kế hoạch & đầu tư
14 1.005010.000.00.00.H38 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Kế hoạch & đầu tư
15 1.005377.000.00.00.H38 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Kế hoạch & đầu tư